Nghĩa tiếng Việt
- Dạng so le không hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
- Đặc biệt; không có tính khái quát.tính từEN-VI Dict
- Mệnh đề đặc trưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chart used a subalternate pattern.
-
The rule was subalternate, not general.
-
The teacher wrote a subalternate on the board.