TanroDictionary Sổ từ

subalternate

/səˈbɔːltə(r)nət/

Anh
0

subalternate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng so le không hoàn toàn; Đặc biệt; không có tính khái quát; Mệnh đề đặc trưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng so le không hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
  2. Đặc biệt; không có tính khái quát.tính từEN-VI Dict
  3. Mệnh đề đặc trưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chart used a subalternate pattern.

  2. The rule was subalternate, not general.

  3. The teacher wrote a subalternate on the board.