TanroDictionary Sổ từ

subcommittee

/ˈsʌbkəmɪti/

Anh Thông dụng
0

subcommittee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân ban, tiểu ban (trong một ủy ban).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân ban, tiểu ban (trong một ủy ban).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The subcommittee met to review the plan.