Nghĩa tiếng Việt
- Văn hoá nhóm; tiểu văn hoá (nền văn hoá nằm trong một nền văn hoá khác).danh từEN-VI Dict
- Cấy chuyền, tạo ra một mẫu nuôi vi sinh vật/mô/tế bào mới bằng cách chuyển một phần mẫu nuôi có sẵn vào một môi trường nuôi cấy mới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Skateboarding is a small subculture among local teens.
-
The lab did a subculture of the bacteria sample.