/ˌsʌbdiːˈkeɪʃənɪt/
subdiaconate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức phó trợ tế.
He studied for the subdiaconate.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm