TanroDictionary Sổ từ

subdiaconate

/ˌsʌbdiːˈkeɪʃənɪt/

Anh
0

subdiaconate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức phó trợ tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức phó trợ tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied for the subdiaconate.