Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subdivide.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are subdividing the land into small plots.
/sˌʌbdɪvˈaɪdɪŋ/
subdividing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subdivide.
They are subdividing the land into small plots.