Nghĩa tiếng Việt
- Cận xích đạo.tính từEN-VI Dict
- (địa lý học) Cận xích đạo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
They live in a subequatorial climate.
/ˌsuːbɪkwəˈwektəi/
subequatorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cận xích đạo; (địa lý học) Cận xích đạo.
They live in a subequatorial climate.