Nghĩa tiếng Việt
- Có bần; như bần, giống bần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old stem had a suberose surface like cork.
/ˈsuːbəˌəʊs/
suberose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bần; như bần, giống bần.
The old stem had a suberose surface like cork.