Nghĩa tiếng Việt
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) làm chìm dưới nước, làm ngập nước.tính từEN-VI Dict
- Làm chìm dưới nước, làm ngập nước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The submerse option was chosen.
-
Please submerse the cloth in water.