TanroDictionary Sổ từ

submission

/səbˈmɪʃn/

Anh Thông dụng
0

submission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trình, sự đệ trình; Sự phục tùng, sự quy phục; ý kiến trình toà (của luật sư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trình, sự đệ trình.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phục tùng, sự quy phục.danh từEN-VI Dict
  3. ý kiến trình toà (của luật sư).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please confirm the submission of your final project today.

  2. Her quiet submission showed trust, not fear.

  3. The lawyer made a brief submission to the judge.

  4. the submission of a plan

    sự đệ trình một kế hoạch