Nghĩa tiếng Việt
- Người phục tùng đầu hàng; quy thuận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The submitter signed the form quickly.
/səbˈmɪtə/
submitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phục tùng đầu hàng; quy thuận.
The submitter signed the form quickly.