Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc.danh từEN-VI Dict
- Sự hạ thấp tầm quan trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His subordination to the manager was clear.
-
She disliked the subordination of art to money.
/səˌbɔːdɪˈneɪʃn/
subordination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc; Sự hạ thấp tầm quan trọng.
His subordination to the manager was clear.
She disliked the subordination of art to money.