Nghĩa tiếng Việt
- Hối lộ, mua chuộc (người làm chứng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was jailed for trying to suborn a witness.
/səˈbɔːn/
suborn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hối lộ, mua chuộc (người làm chứng... ).
He was jailed for trying to suborn a witness.