Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subside.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm is subsiding after midnight.
/səbsˈaɪdɪŋ/
subsiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subside.
The storm is subsiding after midnight.