Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subsidise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were subsidising local bus fares.
/sˈʌbsɪdˌaɪzɪŋ/
subsidising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subsidise.
They were subsidising local bus fares.