TanroDictionary Sổ từ

subsidy

/ˈsʌbsədi/

Anh
0

subsidy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền cấp; Tiền trợ cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền cấp.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền trợ cấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The subsidy covered part of the rent.

  2. The government provided a housing subsidy for families.

  3. housing subsidy

    tiền trợ cấp nhà ở