Nghĩa tiếng Việt
- Một lĩnh vực riêng trong một chuyên khoa, chẳng hạn như chuyên về da trẻ em trong khoa da liễu hoặc chuyên về thần kinh người già trong khoa thần kinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pediatrics is a subspecialti of medicine.
/səbˈspestɪvli/
subspecialty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một lĩnh vực riêng trong một chuyên khoa, chẳng hạn như chuyên về da trẻ em trong khoa da liễu hoặc chuyên về thần kinh người già trong khoa thần kinh.
Pediatrics is a subspecialti of medicine.