Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.động từEN-VI Dict
- Trở nên có thực chất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to substantialise a vague idea.
-
The plan began to substantialise after lunch.
/səbˈstænʃlaɪz/
substantialise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống; Trở nên có thực chất.
He tried to substantialise a vague idea.
The plan began to substantialise after lunch.