Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subsume.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report is subsuming these points under one idea.
/sʌbsˈuːmɪŋ/
subsuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subsume.
The report is subsuming these points under one idea.