TanroDictionary Sổ từ

subterfuge

/ˈsʌbtəfjuːdʒ/

Anh
0

subterfuge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ); Luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ); Sự dùng luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ).danh từEN-VI Dict
  2. Luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự dùng luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used subterfuge to avoid the question.

  2. That excuse was only a subterfuge.

  3. Her answer was a subterfuge to save time.