Nghĩa tiếng Việt
- Sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ).danh từEN-VI Dict
- Luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ).danh từEN-VI Dict
- Sự dùng luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used subterfuge to avoid the question.
-
That excuse was only a subterfuge.
-
Her answer was a subterfuge to save time.