Nghĩa tiếng Việt
- Vật (thay) thế.danh từEN-VI Dict
- Người (thay) thế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This old box became a succedaneum for the missing lid.
-
He served as a succedaneum during the long trip.
/ˌsəksəˈdeɪniəm/
succedaneum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật (thay) thế; Người (thay) thế.
This old box became a succedaneum for the missing lid.
He served as a succedaneum during the long trip.