Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của succeedđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She succeeded after many small steps.
/səkˈsiːdɪd/
succeeded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của succeed.
She succeeded after many small steps.