TanroDictionary Sổ từ

succession

/səkˈseʃn/

Anh Thông dụng
0

succession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kế tiếp; sự liên tiếp; Sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị; Sự thừa kế, sự ăn thừa tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kế tiếp; sự liên tiếp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thừa kế, sự ăn thừa tự.danh từEN-VI Dict
  4. Tràng, dãy, chuỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They won three great victories in succession.

  2. He tried to claim the royal succession.

  3. She has the right of succession now.

  4. We faced a succession of disasters today.

  5. three great victories in succession

    ba thắng lợi to lớn liên tiếp