Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của succorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse succored the tired child.
/ˈsʌkə(r)d/
succored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của succor.
The nurse succored the tired child.