Nghĩa tiếng Việt
- Rau diếp xoăn.danh từEN-VI Dict
- Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added succory to the salad.
-
He mixed succory with his morning coffee.
/ˈsəkəri/
succory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rau diếp xoăn; Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).
She added succory to the salad.
He mixed succory with his morning coffee.