Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giúp đỡ; cứu giúp (trong nguy khốn) được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her quick reply was succourable in the crisis.
/ˈsʌkəəbəl/
succourable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể giúp đỡ; cứu giúp (trong nguy khốn) được.
Her quick reply was succourable in the crisis.