TanroDictionary Sổ từ

succourable

/ˈsʌkəəbəl/

Anh
0

succourable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể giúp đỡ; cứu giúp (trong nguy khốn) được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể giúp đỡ; cứu giúp (trong nguy khốn) được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her quick reply was succourable in the crisis.