Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của succourđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They succoured the family after rain.
/ˈsəkɜːd/
succoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của succour.
They succoured the family after rain.