TanroDictionary Sổ từ

succulency

/səˈkjuːlənsi/

Anh
0

succulency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất ngon bổ (thức ăn); Sự dồi dào ý tứ (văn); Tính chất mọng nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ngon bổ (thức ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Sự dồi dào ý tứ (văn).danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất mọng nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup had a fine succulency from the fresh meat.

  2. His poem had a calm succulency of meaning.

  3. The melon's succulency made it very refreshing.