TanroDictionary Sổ từ

succumb

/səˈkʌm/

Anh
0

succumb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thua, không chịu nổi, không chống nổi; Chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thua, không chịu nổi, không chống nổi.động từEN-VI Dict
  2. Chết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers will succumb to their enemies eventually.

  2. Many people succumb to grief after a loss.

  3. to succumb to one's enemy

    bị thua

  4. to succumb to temptation

    không chống nổi sự cám dỗ

  5. to succumb to grief

    chết vì đau buồn