TanroDictionary Sổ từ

succursal

/səˈkɜː(r)səl/

Anh
0

succursal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt succursal after cleaning.