TanroDictionary Sổ từ

suckling

/ˈsʌklɪŋ/

Anh
0

suckling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của suckle; Sự cho bú; Đứa bé còn bú; con vật còn bú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của suckleđộng từEN-VI Dict
  2. Sự cho bú.danh từEN-VI Dict
  3. Đứa bé còn bú; con vật còn bú.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của suckleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The puppy was suckling beside its mother.

  2. The suckling lasted only a few minutes.

  3. The suckling followed its mother through the yard.