Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của suckleđộng từEN-VI Dict
- Sự cho bú.danh từEN-VI Dict
- Đứa bé còn bú; con vật còn bú.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của suckleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The puppy was suckling beside its mother.
-
The suckling lasted only a few minutes.
-
The suckling followed its mother through the yard.