Nghĩa tiếng Việt
- Thích nghi để hút, có thể hút.tính từEN-VI Dict
- Có giác (mút).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect has suctorial mouthparts.
-
The fish used suctorial organs to cling.
/ˌsəkˈtɔriəl/
suctorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích nghi để hút, có thể hút; Có giác (mút).
The insect has suctorial mouthparts.
The fish used suctorial organs to cling.