Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suffixđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của suffixdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của suffixđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She suffixes the word with -ed.
/sˈʌfɪksɪz/
suffixes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suffix; Số nhiều của suffix; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của suffix.
She suffixes the word with -ed.