TanroDictionary Sổ từ

suffraganship

/ˈsʌfrəɡˌnaɪʃm/

Anh
0

suffraganship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức phó giám mục, cương vị phó giám mục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức phó giám mục, cương vị phó giám mục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He served long in the suffraganship.