TanroDictionary Sổ từ

suffrage

/ˈsʌfrɪdʒ/

Anh
0

suffrage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý; Quyền đi bầu; Sự thích hơn; sự tán thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền đi bầu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thích hơn; sự tán thành.danh từEN-VI Dict
  4. Kinh cầu thánh.danh từEN-VI Dict
  5. Lời cầu nguyện (cho người khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people fought for suffrage and the vote.

  2. Universal suffrage is important for every modern nation.

  3. That horse has my suffrage in this race.

  4. The choir sang a short suffrage during prayer.

  5. She offered a suffrage for her sick friend.