TanroDictionary Sổ từ

suffragette

/ˌsʌfrəˈdʒet/

Anh
0

suffragette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ nữ đòi quyền bầu cử (đầu thế kỷ 20 ở Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ nữ đòi quyền bầu cử (đầu thế kỷ 20 ở Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suffragette spoke for fair voting rights.