Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành mở rộng quyền bầu cử (đặc biệt là cho phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The suffragist spoke for fair voting rights.
/ˈsəfrɪdʒɪst/
suffragist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán thành mở rộng quyền bầu cử (đặc biệt là cho phụ nữ).
The suffragist spoke for fair voting rights.