TanroDictionary Sổ từ

sugar-coat

/ˈʃʊɡɜːˈkoʊt/

Anh
0

sugar-coat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọc đường; Tô vẽ (cho đẹp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọc đường.động từEN-VI Dict
  2. Tô vẽ (cho đẹp).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please sugar-coat the tablet before use.

  2. She tried to sugar-coat the bad news.