Nghĩa tiếng Việt
- Có đường, ngọt.tính từEN-VI Dict
- Ngọt ngào, đường mật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cake tastes very sugary.
-
Her sugary words sounded fake.
/ˈʃʊɡəri/
sugary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đường, ngọt; Ngọt ngào, đường mật.
The cake tastes very sugary.
Her sugary words sounded fake.