Nghĩa tiếng Việt
- Có tính gợi ý; gợi nhớ.DEN-VI Dict
- Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm (nhất là về tình dục).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She smiled suggestiveli at the idea.
-
He spoke suggestiveli in a rude way.
/səɡˈdʒɛstɪvli/
suggestively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính gợi ý; gợi nhớ; Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm (nhất là về tình dục).
She smiled suggestiveli at the idea.
He spoke suggestiveli in a rude way.