Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất gợi ý (của một câu nói).danh từEN-VI Dict
- Tính chất khêu gợi (của một bức tranh... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note had a quiet suggestiveness.
-
The painting had a strong suggestiveness.
/səɡˈdʒɛstɪvnəs/
suggestiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất gợi ý (của một câu nói); Tính chất khêu gợi (của một bức tranh... ).
The note had a quiet suggestiveness.
The painting had a strong suggestiveness.