Nghĩa tiếng Việt
- Mặc quần áo hoặc mặc đồng phục cho một hoạt động hoặc nhiệm vụ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should suit up before the big game.
/sˈuːt ˈʌp/
suit up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặc quần áo hoặc mặc đồng phục cho một hoạt động hoặc nhiệm vụ.
You should suit up before the big game.