Nghĩa tiếng Việt
- Lưu hùynh; nguyên tố phi kim loại màu vàng nhạt (cháy với ngọn lửa cao và có mùi hôi).danh từEN-VI Dict
- Bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau).danh từEN-VI Dict
- Màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.tính từEN-VI Dict
- Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab smelled of sulfur after the test.
-
A yellow sulfur flew over the garden.
-
She wore a sulfur shirt for the party.
-
They sulfur the field to protect the plants.