TanroDictionary Sổ từ

sulky

/ˈsəlki/

Anh
0

sulky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt); Tối tăm ảm đạm; Xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt).tính từEN-VI Dict
  2. Tối tăm ảm đạm.tính từEN-VI Dict
  3. Xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sulki child crossed her arms and stared.

  2. It was a very sulky day with gray clouds.

  3. He drove the sulki around the field.

  4. sulky day

    ngày tối tăm ảm đạm