TanroDictionary Sổ từ

sullied

/ˈsəliəd/

Anh
0

sullied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sully; Ô nhục; bẩn thỉu; xấu xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sullyđộng từEN-VI Dict
  2. Ô nhục; bẩn thỉu; xấu xa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clean shirt was sullied by mud.

  2. He tried to protect his sullied name from scandal.

  3. a sullied name

    ô danh