TanroDictionary Sổ từ

sulphur

/sˈʌlfə/

Anh Thông dụng
0

sulphur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưu huỳnh; Bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau); Màu lưu huỳnh, màu vàng lục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưu huỳnh.danh từEN-VI Dict
  2. Bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau).danh từEN-VI Dict
  3. Màu lưu huỳnh, màu vàng lục.tính từEN-VI Dict
  4. Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sulphur has a strong smell when burned.

  2. A sulphur flew over the garden flowers.

  3. The scarf was a pale sulphur yellow.

  4. They sulphur the room to remove pests.