TanroDictionary Sổ từ

sulphurator

/ˈsʌlfəˌweɪtə/

Anh
0

sulphurator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy chuội (vải) bằng lưu huỳnh; Người chuội (vải) bằng lưu huỳnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy chuội (vải) bằng lưu huỳnh.danh từEN-VI Dict
  2. Người chuội (vải) bằng lưu huỳnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sulphurator handled the fabric carefully.

  2. The sulphurator worked in the back room.