Nghĩa tiếng Việt
- Máy chuội (vải) bằng lưu huỳnh.danh từEN-VI Dict
- Người chuội (vải) bằng lưu huỳnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sulphurator handled the fabric carefully.
-
The sulphurator worked in the back room.
/ˈsʌlfəˌweɪtə/
sulphurator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy chuội (vải) bằng lưu huỳnh; Người chuội (vải) bằng lưu huỳnh.
The sulphurator handled the fabric carefully.
The sulphurator worked in the back room.