TanroDictionary Sổ từ

sultry

/ˈsʌltri/

Anh Thông dụng
0

sultry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Oi bức, ngột ngạt (thời tiết); Nóng nảy (tính tình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Oi bức, ngột ngạt (thời tiết).tính từEN-VI Dict
  2. Nóng nảy (tính tình).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt sultry before the storm.

  2. He had a sultry temper after the delay.