TanroDictionary Sổ từ

sum họp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau.động từ

Ví dụ

  1. Sau chiến tranh, các đồng chí ấy đều sống sót và được về sum hợp với gia đình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép