Nghĩa tiếng Việt
- Nói cây cối có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cây trái sum suê.
-
Cành lá sum suê.
sum suê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói cây cối có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt.
Cây trái sum suê.
Cành lá sum suê.