Nghĩa tiếng Việt
- Tóm tắt lại.động từEN-VI Dict
- Tóm tắt, tổng kết (ý kiến, ...)cụm từWiktionary
- Kết luận (bài văn, sự việc, ...)cụm từWiktionary
Ví dụ
-
At the end of the lecture, she summed up the main points again.
/sˈʌm ˈʌp/
sum up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóm tắt lại; Tóm tắt, tổng kết (ý kiến, ...); Kết luận (bài văn, sự việc, ...).
At the end of the lecture, she summed up the main points again.